Trạm tra cứu Học vụ & Cố vấn học tập VLU · do dykhoa.com tổng hợp
| Ký hiệu | Tên tiếng Việt | Tên tiếng Anh | Số TC | Số tiết | Học phần tiên quyết |
|---|---|---|---|---|---|
| AV0 | Anh văn dự bị | Academic English | 0 | 30 | — |
| AV1 | Anh văn 1 | Academic English 1 | 3 | 60 | AV0 |
| AV2 | Anh văn 2 | Academic English 2 | 3 | 60 | AV1 |
| AV3 | Anh văn 3 | Academic English 3 | 3 | 60 | AV2 |
| AV4 | Anh văn 4 | Academic English 4 | 3 | 60 | AV3 |
| AV5 | Anh văn 5 | Academic English 5 | 3 | 60 | AV4 |
| AV6 | Anh văn 6 | Academic English 6 | 3 | 60 | AV5 |
| AV7 | Anh văn 7 | Academic English 7 | 3 | 90 | AV6 |
| Tổng | 21 | 480 |
AV0 không tích lũy và không tính vào khối lượng CTĐT; dành cho SV chưa đủ điều kiện học AV1, được học miễn phí một lần. SV phải đạt AV0 mới học AV1. AV1 → AV7: 21 tín chỉ, tích lũy trong CTĐT, áp dụng điều kiện tiên quyết. AV7 dạy học tích hợp, kết hợp đánh giá Chuẩn đầu ra Anh văn.
Điều kiện miễn: (1) Có chứng chỉ AV còn thời hạn → miễn một phần/toàn phần + miễn CĐR AV tùy loại chứng chỉ; (2) Có bằng tốt nghiệp ĐH ngành Ngôn ngữ Anh → miễn toàn phần chương trình AV và miễn CĐR AV.
Thủ tục: HK đầu tiên — nộp văn bằng/chứng chỉ ngay khi nộp hồ sơ nhập học. Trong quá trình học — đăng ký xét miễn chậm nhất 03 tuần trước khi bắt đầu học kỳ (nếu nộp trễ, PĐT xét cho HK tiếp theo, không được rút học phần).
Nếu đã được xét miễn nhưng muốn học theo chương trình của Trường → làm đơn xin hủy kết quả miễn.
CĐR tương đương Bậc 4/6 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc Việt Nam, hoặc B2 theo CEFR.
Được công nhận khi có 1 trong 3 điều kiện: (1) Bằng tốt nghiệp ĐH ngành Ngôn ngữ Anh; (2) Chứng chỉ AV đạt điều kiện miễn toàn phần AVTQ; (3) Hoàn thành chương trình AVTQ và đạt kỳ thi CĐR tích hợp AV7.
Lưu ý: Tất cả SV khi nhập học đều phải thi xếp lớp trình độ tiếng Anh đầu khóa (trừ SV nộp văn bằng/chứng chỉ xin miễn AVTQ từ đầu).
| VSTEP | IELTS | Cambridge/Aptis/Linguaskill | TOEIC R&L | TOEIC S&W | TOEFL iBT | PTE Academic | Học phần được miễn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bậc 1 | 3.0 | A1 | 120–220 | 80–150 | — | — | AV0, AV1 |
| Bậc 2 | 3.5 | A2 | 225–545 | 160–230 | 17–30 | — | AV0 → AV4 |
| Bậc 3 | 4.0–5.0 | B1 | 550–780 | 240–300 | 31–45 | 23–35 | AV0 → AV6 |
| ≥ Bậc 4 | ≥ 5.5 | ≥ B2 | ≥ 785 | ≥ 310 | ≥ 46 | ≥ 36 | AV0 → AV7 & CĐR TA |
| Bằng tốt nghiệp ĐH Ngôn ngữ Anh | AV0 → AV7 & CĐR TA | ||||||
Trường chỉ chấp nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được cấp bởi các đơn vị liên kết tổ chức thi do Cục Quản lý chất lượng – Bộ GDĐT công nhận, hoặc chứng chỉ VSTEP do đơn vị được Bộ GDĐT công nhận tổ chức. Nhà trường không công nhận "chứng chỉ CEFR" để xét miễn. Chứng chỉ TOEIC phải đủ 4 kỹ năng, cả 4 đều phải đạt yêu cầu theo thang quy đổi.